miệt mài

- t. Ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra. Học tập miệt mài. Miệt mài với nhiệm vụ.


nđg. Say mê theo, mê mải. Miệt mài trong cuộc truy hoan (Ng. Du). Miệt mài với nhiệm vụ.

xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt



miệt mài

miệt mài
  • to give oneself upto; to devote oneself tọ